agentsclimarketplace

Grammar checker vi

Skill longhang2004/vietnamese-humanizer/skills/grammar-checker-vi

Agent Skills and lightweight tools for clearer, more natural Vietnamese writing, translation cleanup, grammar checks, and style consistency.

Install
npx -y skills add longhang2004/vietnamese-humanizer --skill grammar-checker-vi

Assembled from the repository path, not quoted from the project. Check it against their README if it does not work.

One thing to look at

  • 16 days oldThe repository was created 16 days ago. New is not bad, but a brand new repository carrying a familiar-sounding name is the shape a typosquat arrives in, and there has been no time for anyone else to find a problem with it.

What its author says it does

Copied from the file, not written here

Kiểm tra chính tả, dấu câu, khoảng trắng, cấu trúc câu, tham chiếu đại từ và kết hợp từ trong văn bản tiếng Việt. Dùng khi người dùng yêu cầu soát lỗi hoặc proofread; không dùng để áp một phong cách, đổi nội dung, sửa code/URL/identifier, hay coi lựa chọn register và phương ngữ là lỗi ngữ pháp.

The file declares its own license as MIT. That is the author’s claim about this one file, and it is not the same thing as the license GitHub reports for the repository, which is listed with the other numbers below.

SKILL.md

3.2 KB, as published. Nobody here has run it

Kiểm tra ngữ pháp tiếng Việt

Phân biệt lỗi có thể chứng minh với lựa chọn phong cách. Khi có nhiều cách sửa hợp lệ, ưu tiên cách ít đổi nghĩa và phù hợp giọng hiện có.

Quy trình

  1. Xác định loại tài liệu và vùng nội dung được phép sửa. Che code block, inline code, URL, path, command, identifier và trích dẫn nguyên văn nếu người dùng không yêu cầu.
  2. Soát lỗi ký tự: Unicode, khoảng trắng, dấu câu, viết hoa và lỗi gõ.
  3. Soát từ và cụm: lặp từ ngoài chủ đích, thiếu hoặc thừa từ, kết hợp từ không tự nhiên.
  4. Soát câu: chủ ngữ, vị ngữ, quan hệ bổ nghĩa, tham chiếu đại từ và mơ hồ.
  5. Soát tính nhất quán nhưng không gắn nhãn "sai ngữ pháp" cho một preference.
  6. Với lỗi chắc chắn, sửa trực tiếp. Với câu mơ hồ, nêu hai cách hiểu và hỏi nếu lựa chọn làm đổi nghĩa.
  7. Rà lại sau sửa để phát hiện lỗi mới do thay đổi khoảng trắng hoặc dấu câu.

Thứ tự kiểm tra chi tiết nằm ở checks. Xem punctuation cho khác biệt với thói quen tiếng Anh.

Bảo toàn

Không đổi dữ kiện, giọng, register, thuật ngữ, tên thương hiệu, trích dẫn, số, đơn vị hay mức chắc chắn. Không chuẩn hóa code, command, URL, path và identifier. Nếu tên thương hiệu cố ý viết khác quy tắc, giữ nguyên.

Phân loại phát hiện

  • Error: có quy tắc và cách sửa đủ chắc chắn.
  • Warning: câu có thể mơ hồ, lặp hoặc thiếu thành phần nhưng cần ngữ cảnh.
  • Preference: lựa chọn nhất quán, không nên tự sửa nếu chưa có style đã chọn.
  • Heuristic: tín hiệu bề mặt cần đọc cả câu, đoạn hoặc tài liệu.

Các lỗi thường gặp và ngoại lệ nằm ở common errors.

Anti-goals

  • Không biến soát lỗi thành viết lại phong cách.
  • Không áp một chuẩn vùng miền duy nhất.
  • Không sửa thuật ngữ chuyên ngành chỉ vì ít gặp.
  • Không tự ý chuẩn hóa trích dẫn hoặc nội dung trong code.
  • Không kết luận câu lạ là sai khi thiếu ngữ cảnh.
  • Không tuyên bố văn bản do AI tạo hoặc hướng dẫn lách detector.

Đầu ra

Nếu người dùng yêu cầu bản sạch, trả văn bản đã sửa. Nếu yêu cầu review, ghi vị trí, loại lỗi, đề xuất và độ chắc chắn. Với câu cần tác giả quyết định, giữ nguyên trong bản sạch và nêu riêng. Xem examples.

Keep looking

Skills are one crate of 328,083. Ordering is by how many stacks a row turns up in, so the top of any crate is what has actually been picked rather than what has the most stars.